Kiểm tra năm sản xuất, nước sản xuất đàn Piano cơ Yamaha

 

Piano Yamaha rất được người tiêu dùng Việt Nam ưa chuộng bởi tính bền bỉ và khả năng thích nghi tốt với môi trường khí hậu phức tạp nước ta. Hầu hết người tiêu dùng tìm mua các piano cơ được bán ở Việt Nam là những piano đã qua sử dụng được nhập từ Nhật vì số tiền bỏ ra để sở hữu một chiếc piano mới khá đắt đỏ.

Vậy để chọn được cây đàn piano đã qua sử dụng chất lượng, việc đầu tiên bạn phải biết được năm sản xuất đàn piano Yamaha. Để giúp các bạn tìm được một chiếc piano như ý,hệ thống nhạc cụ Music Talent xin giới thiệu bảng tổng hợp năm sản xuất đàn Piano cơ Upright Yamaha và Bảng tổng hợp năm sản xuất đàn Piano cơ Grand Yamaha.

 

Xuất xứ đàn Piano cơ Yamaha

Quan sát ký hiệu Model nếu:

– Model piano bắt đầu bằng ký tự “T”, đàn piano được sản xuất tại Thomaston, Georgia

– Model piano bắt đầu bằng ký tự “U”, đàn piano được sản xuất tại Nam Haven, Michigan – Mỹ và Hamamatsu – Nhật Bản.

– Model piano bắt đầu bằng ký tự “H”, đàn piano được sản xuất tại Hàng Châu, Trung Quốc

– Model pianol bắt đầu bằng ký tự “YT”, đàn piano được sản xuất tại Đào Viên, Đài Loan

– Model piano bắt đầu bằng ký tự “J”, đàn piano được sản xuất tại Jakarta, Indonesia

Ngoài ra các Model W101, W102, W102BS, W104, W105, W106, W108, W110BC, WX3AWN, YUX, YUA, YUS, YUS1, YUS3, YUS5, YU3, YU3WN… được sản xuất tại Nhật Bản.

 

Năm sản xuất đàn Piano cơ Yamaha 

Ta sẽ xác định năm sản xuất đàn thông qua Model đàn và số seri

Đối với đàn Piano Upright Yamaha (Đàn piano đứng), để có thể xem được Model và số sê-ri đàn, bạn hãy mở nắp trên của đàn ra và nhìn vào bên trong, bạn sẽ thấy ký hiệu model và số sê-ri được in lên phía trên của khung đàn.

Kiểm tra năm sản xuất, nước sản xuất đàn Piano cơ Yamaha

 

Đối với đàn Piano Grand Yamaha – hay còn gọi là Đại Dương Cầm, Model và số sê-ri đàn thường được in trên khung đàn, khu vực gần người chơi nhất phía bên phải.

Kiểm tra năm sản xuất, nước sản xuất đàn Piano cơ Yamaha

 

Quan sát số Seri nếu:

– Se-ri hàng triệu bắt đầu bằng số 1: đàn piano Yamaha sản xuất từ năm 1970-1974

– Se-ri hàng triệu bắt đầu bằng số 2: đàn piano Yamaha sản xuất từ năm 1975-1979

– Se-ri hàng triệu bắt đầu bằng số 3: đàn piano Yamaha sản xuất từ năm 1980-1984

– Se-ri hàng triệu bắt đầu bằng số 4: đàn piano Yamaha sản xuất từ năm 1985-1989

– Se-ri hàng triệu bắt đầu bằng số 5: đàn piano Yamaha sản xuất từ năm 1990 cho đến nay.

– Se-ri hàng triệu bắt đầu bằng số 6: đàn piano Yamaha sản xuất từ năm 2000 cho đến nay.

Những đàn có số se-ri dưới 1 000 000 có nghĩa là đàn sản xuất trước năm 1970

 

Năm sản xuất cụ thể của đàn piano cơ Yamaha

MODEL SỐ PEDAL SỐ SERIAL NĂM SẢN XUẤT
U1D U3C U3D 2  110.000 – 410.000  1959-1965
U1E U2C U3E 3  410.000 – 1.040.000 1965-1970
U1F U2F U3F 3 1.040.000 – 1.230.000 1970-1971
U1G, U2G U3G 3 1.230.000 – 1.420.000 1971-1972
U1H, U2H, U3H 3 1.420.000 – 3.130.000 1971-1980
U1M, U2M U3M 3 3.250.000 – 3.580.000 1980-1982
U1A, U2A U3A 3 3.670.000 – 4.450.000 1982-1987
U10BL  U30BL 3 4.510.000 – 4.700.000 1987-1989
U10A, U30A 3 4.700.000 – 5.330.000 1989-1994
UX 3 2.000.000 – 3.200.000 1975-1980
YUA 3 2.700.000 – 3.680.000 1978-1982
YUS, YUX 3 3.250.000 – 3.580.000 1980-1982
UX1, UX3  UX5 3 3.670.000 – 4.640.000 1982-1988
UX2 3 3.830.000 – 4.640.000 1983-1988
UX10BL  UX30BL  UX50BL 3 4.600.000 – 4.850.000 1988-1990
UX10A UX30A  UX50A 3 4.820.000 – 5.330.000 1990-1994
U100, U300 3 5.330.000 – 5.560.000 1994-1997
UX100  UX300  UX500 3 5.330.000 – 5.560.000 1994-1997
YM10 3 5.560.000 – 1997-
YU1, YU3  YU5 3 5.560.000 – 1997-
W101, W102 W103 3 1.950.000 – 3.210.000 1974-1980
W104, W105 W106 3 2.000.000 – 3.210.000 1975-1980
W101B 3 3.210.000 – 3.670.000 1980-1982
W102B, BW  BS 3 3.210.000 – 4.510.000 1980-1987
W103B W104B 3 3.210.000 – 3.670.000 1980-1982
MODEL SỐ PEDAL SỐ SERIAL NĂM SẢN XUẤT
W106B, BM BB 3 3.210.000 – 4.510.000 1980-1987
W107B, BR BT 3 3.210.000 – 4.510.000 1980-1987
W108B, BS 3 3.210.000 – 4.510.000 1980-1987
W109B, BT 3 3.210.000 – 4.510.000 1980-1987
W110BA, BC, BD, BW, BB, BS 3 3.780.000 – 4.510.000 1983-1987
W120BS, BW 3 4.000.000 – 4.510.000 1984-1987
W201, B, BW, Wn 3 2.700.000 – 4.900.000 1978-1990
W202, B, BW, Wn 3 2.700.000 – 4.900.000 1978-1990
W100Wn, WnC 3 5.060.000 – 5.370.000 1991-1994
W500Wn,  WnC 3 5.040.000 – 5.330.000 1991-1994
W100MO, MW, MC 3 5.280.000 – 5530000 1993-1997
W110WnC 3 5.370.000 – 5.530.000 1994-1997
MC101  MC201 3 4.100.000 – 4.390.000 1985-1986
MC202  MC203  MC204 3 4.100.000 – 4.450.000 1985-1987
MC301 3 4.100.000 – 4.580.000 1985-1988
MC108C, E, O, H, W 3 4.350.000 – 4.890.000 1986-1990
MC10BL, MC10Wnc  MC10Bic 3 4.540.000 – 4.890.000 1988-1990
MC10A 3 4.860.000 – 5.330.000 1990-1994
MC1AWnc 3 4860000 – 5330000 1990-1994
MC1ABic 3 4.860.000 – 5.080.000 1990-1991
WX1A 3 4.860.000 – 5.080.000 1990-1991
WX3A  WX5A 3 4.860.000 – 5.330.000 1990-1994
WX102R WX106W 3 4.150.000 – 4.590.000 1985-1988
W116BT, WT, HC, SC, 3 4.650.000 – 4.860.000 1986-1990
L101, L102 3 2.950.000 – 4.630.000 1979-1982
MODEL SỐ PEDAL SỐ SERIAL NĂM SẢN XUẤT
LU101W 3 3.670.000 – 5.400.000 1982-1985
F101,F102 3 3.590.000 – 4.170.000 1982-1985
F103BL,AW 3 3.790.000 – 4.170.000 1983-1985
MX100, R  MX200, R 3 4.250.000 – 4.730.000 1986-1989
MX300, R 3 4.590.000 – 4.730.000 1988-1989
MX100M, MX200M, MX300M 3 4.730.000 – 4.930.000 1989-1990
MX101, R MX202, R MX303, R 3 4.930.000 – 5.080.000 1990-1991
MX90BL, RBL, Wnc, RWnc, Bic 3 4.610.000 – 4.730.000 1988-1989
MX30RS 3 4.730.000 – 4.980.000 1989-1991
MX31RS 3 4.980.000 – 1991-
SX100, R 3 4.730.000 – 4.980.000 1989-1990
SX101, R 3 4.980.000 – 1990-
HQ90 3 5.280.000 – 5.320.000 1993-1994
HQ90B 3 5.320.000 – 5.510.000 1994-1996
HQ90SXG, XG 3 5.510.000 – 5.560.000 1996-1997
HQ100BWn HQ300B 3 5.370.000 – 5.510.000 1994-1996
HQ100SX HQ300SX 3 5.420.000 – 5.510.000 1995-1996
HQ100SXG HQ300SXG 3 5.510.000 – 5.560.000 1996-1997

 

 

Năm sản xuất đàn piano cơ Grand Yamaha

năm sản xuất đàn piano cơ yamaha

MODEL PEDAL SỐ SERIAL NĂM SẢN XUẤT
NO.20 2 40.000 – 60.000 1947-1953
G2A, G3A, G5A 2 60.000 – 600.000 1954-1967
G2D, G3D, G5D 2 600.000 – 1.230.000 1967-1971
G2E, G3E, G5E 2 1.230.000 – 4.250.000 1971-1985
G2A, G3A, G5A 3 4.250.000 – 4.700.000 1985-1988
G1B, G2B, G3B, G5B 3 4.700.000 – 4.890.000 1988-1990
G1E, G2E, G3E, G5E 3 4.890.000 – 5.360.000 1990-1994
C3 2 650.000 – 1.040.000 1967-1970
C3B 2 1.230.000 – 3.010.000 1971-1979
C3, C5 2 3.010.000 – 4.250.000 1979-1985
C3A, C5A 3 4.250.000 – 4.700.000 1985-1988
C3B, C5B 3 4.700.000 – 4.890.000 1988-1990
C3E, C5E 3 4.890.000 – 5.360.000 1990-1994
G7 2 600.00 – 600.000 1954-1967
C7 2 600000 – 2150000 1967-1975
C7B 2 2.150.000 – 3.010.000 1975-1979
C7 3 3.010.000 – 3.780.000 1979-1983
C7A 3 3.780.000 – 4.700.000 1983-1988
C7B 3 4.700.000 – 4.890.000 1988-1990
C7E 3 4.890.000 – 5.360.000 1990-1994
CF 3 600.000 – 4.990.000 1967-1991
CF-III 3 3.750.000- 1983
CF-III-S 3 4.990.000- 1991
S400B 3 3.580.000 – 4.850.000 1982-1990
S400E 3 4.850.000 – 5.310.000 1990-1994
S700E 3 4.790.000 – 5.310.000 1989-1994
S4, S6 3 5.310.000- 1994-
A1 3 5.270.000 – 5.360.000 1993-1994
A1R 3 5.360.000 1994-1999
A1S 3 5.360.000 – 5.460.000 1994-1996

 

 

Chính sách bán hàng tại Hệ thống nhạc cụ Music Talent

  1. Cam kết nguồn gốc xuất xứ

Tất cả sản phẩm nhạc cụ của Music Talent phân phối đều có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và CO,CQ nhập khẩu chính hãng.

 

  1. Chính sách đổi hàng

Điều kiện đổi hàng: Trong 3 ngày kể từ khi khách hàng nhận sản phẩm nếu phát hiện có lỗi gì  thì báo ngay cho Musictalent theo số hotline 0963108080 để được hướng dẫn đổi hàng.

 

  1. Chính sách trả hàng

Điều kiện trả hàng: Trong các trường hợp sai mẫu sản phẩm đã đặt mua ; Sản phẩm không đúng nguồn gốc xuất xứ; Bị lỗi kỹ thuật không bảo hành được. Thời gian shop tiếp nhận thông tin phản ánh trong 3 ngày kể từ khi khách hàng nhận sản phẩm.

Lưu ý: Trước khi gửi lại sản phẩm để đổi hoặc trả, khách hàng phải quay chụp toàn bộ sản phẩm gửi cho shop tránh tình trạng lỗi do vận chuyển. Musictalent không chịu trách nhiệm trong quá trình vận chuyển từ nhà khách hàng đến shop.  Địa chỉ nhận hàng: 483 Nguyễn Khang, Quan Hoa, Cầu Giấy, Hà Nội

 

  1. Chính sách hỗ trợ thanh toán

Musictalent hỗ trợ khách hàng thanh toán qua thẻ ATM, Visa

Hỗ trợ hình thức mua hàng trả góp thông qua các ngân hàng

 

  1. Chính sách bảo hành , hậu mãi

Musictalent cam kết bảo hành 100% sản phẩm nếu do lỗi sản xuất. Thời gian bảo hành tùy thuộc vào từng dòng sản phẩm. Thời gian bảo hành 1 số sản phẩm:

 

Sản phẩm nhạc cụ Thời gian bảo hành Địa điểm bảo hành
Piano cơ dưới 100tr 10 năm Tại nhà khách hàng
Piano cơ từ 100tr trở lên 15 năm Tại nhà khách hàng
Dương cầm loại lớn 15 năm Tại nhà khách hàng
Piano điện dưới 10tr 1 năm Tại nhà khách hàng
Piano điện từ 10tr trở lên 2 năm Tại nhà khách hàng
Guitar dưới 1tr 3 tháng Tại cửa hàng
Guitar từ 1tr trở lên 6 tháng Tại cửa hàng

 

 

Các dịch vụ khác tại nhạc cụ Music Talent

Dịch vụ lên dây đàn 

Dịch vụ Sửa chữa đàn

Dịch vụ cho thuê đàn rẻ nhất Hà Nội

Dịch vụ Vận chuyển đàn

 

Hệ thống Showroom MusicTalent:

  • Showroom chính:Music Talent Cầu Giấy – Số 483 Nguyễn Khang, Quan Hoa, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Showroom vệ tinh : Số 52, ngõ 15 Bằng Liệt, KĐT Tây Nam Linh Đàm, Hà Nội
  • Showroom vệ tinh : Biệt thự B2, Lô B-KĐT Bộ tư lệnh quân khu Thủ đô Hà Nội, Phường Yên Nghĩa, Hà Đông, Hà Nội
Bài viết có liên quan
 0963.108.080
Back To Top